J. Ward-Prowse
13
3
5

James Ward-Prowse

CM 82
RM 81

16

Danh tiếng: Nổi tiếng
West Ham United

Ngày sinh: 01/11/1994

Tấn công: Trung bình
Phòng thủ: Trung bình

173cm 66kg Trung bình Giờ reset: Không rõ

Level:
Thẻ:
Team:

GK
28

SW
67

RB
72

CB
67

LB
72

LWB
74

RWB
74

CDM
74

LM
78

CM
79

RM
78

CAM
78

CF
76

LW
77

RW
77

ST
72

Tốc độ
66
Sút
76
Chuyền bóng
89
Rê bóng
81
Phòng thủ
69
Thể chất
70
Tốc độ 62
Tăng tốc 72
Dứt điểm 75
Lực sút 79
Sút xa 78
Chọn vị trí 77
Vô lê 59
Penalty 86
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 93
Chuyền dài 86
Đá phạt 93
Sút xoáy 94
Rê bóng 80
Giữ bóng 86
Khéo léo 80
Thăng bằng 82
Phản ứng 79
Kèm người 70
Lấy bóng 70
Cắt bóng 70
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 63
Thể lực 84
Quyết đoán 73
Nhảy 72
Bình tĩnh 84
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 22
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 27
Chỉ số tổng: 2377
Thể lực 84
Rê bóng 84
Giữ bóng 86
Lấy bóng 70
Chuyền ngắn 89
Dứt điểm 75
Chuyền dài 86
Sút xa 78
Cắt bóng 70
Chọn vị trí 77
Tầm nhìn 86
Phản ứng 79
Thể lực 84
Tăng tốc 72
Tốc độ 69
Rê bóng 84
Giữ bóng 86
Tạt bóng 93
Chuyền ngắn 89
Dứt điểm 75
Chuyền dài 86
Chọn vị trí 77
Tầm nhìn 86
Phản ứng 79
Tạt bóng sớm
Tạt bóng sớm Thường xuyên tung ra đường tạt bóng sớm (AI)
Chuyền dài
Chuyền dài Hay thực hiện những đường chuyền dài (AI)
Sút xa
Sút xa Thường xuyên thực hiện những cú sút từ xa (AI)

Các mùa giải khác của J. Ward-Prowse

Sự nghiệp CLB
2025: West Ham United
2024 - 2025: Nottingham Forest (Cho mượn)
2023 - 2024: West Ham United
2011 - 2023: Southampton