G. Hagi
35
5
5

Gheorghe Hagi

CAM 133
LM 133
CF 133

10

Danh tiếng: Siêu Sao
Infinite Prime

Ngày sinh: 05/02/1965

Tấn công: Trung bình
Phòng thủ: Thấp

172cm 68kg Trung bình Giờ reset: Không rõ

Level:
Thẻ:
Team:

GK
47

SW
100

RB
108

CB
100

LB
108

LWB
112

RWB
112

CDM
111

LM
130

CM
126

RM
130

CAM
130

CF
130

LW
130

RW
130

ST
127

Tốc độ
134
Sút
132
Chuyền bóng
133
Rê bóng
135
Phòng thủ
90
Thể chất
124
Tốc độ 134
Tăng tốc 134
Dứt điểm 128
Lực sút 139
Sút xa 139
Chọn vị trí 131
Vô lê 129
Penalty 133
Chuyền ngắn 133
Tầm nhìn 136
Tạt bóng 131
Chuyền dài 133
Đá phạt 139
Sút xoáy 137
Rê bóng 136
Giữ bóng 135
Khéo léo 136
Thăng bằng 134
Phản ứng 132
Kèm người 85
Lấy bóng 90
Cắt bóng 90
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 87
Sức mạnh 125
Thể lực 132
Quyết đoán 115
Nhảy 117
Bình tĩnh 138
TM đổ người 39
TM bắt bóng 44
TM phát bóng 41
TM phản xạ 40
TM chọn vị trí 40
Chỉ số tổng: 3840
Tăng tốc 134
Tốc độ 137
Khéo léo 136
Rê bóng 138
Giữ bóng 135
Chuyền ngắn 133
Dứt điểm 128
Chuyền dài 133
Sút xa 139
Chọn vị trí 131
Tầm nhìn 136
Phản ứng 132
Thể lực 132
Tăng tốc 134
Tốc độ 137
Rê bóng 138
Giữ bóng 135
Tạt bóng 131
Chuyền ngắn 133
Dứt điểm 128
Chuyền dài 133
Chọn vị trí 131
Tầm nhìn 136
Phản ứng 132
Tăng tốc 134
Tốc độ 137
Rê bóng 138
Giữ bóng 135
Chuyền ngắn 133
Dứt điểm 128
Lực sút 139
Đánh đầu 108
Sút xa 139
Chọn vị trí 131
Tầm nhìn 136
Phản ứng 132
Dứt điểm 1 chạm
Dứt điểm 1 chạm Thực hiện cú sút trực tiếp với quỹ đạo thấp và nhanh khi bóng đang bay thẳng tới.
Qua người
Qua người (AI) Qua người 1:1
Bấm bóng
Bấm bóng Cầu thủ thường bấm bóng khi dứt điểm
Kiến tạo
Kiến tạo Tung các đường chuyền tấn công và kiến tạo
Sút xa
Sút xa Thường xuyên thực hiện những cú sút từ xa (AI)
Chuyền dài
Chuyền dài Hay thực hiện những đường chuyền dài (AI)
Tinh tế
Tinh tế Khả năng thực hiện những kĩ năng điệu nghệ
Sút xoáy
Sút xoáy Cầu thủ giỏi sút xoáy
Lãnh đạo
Lãnh đạo Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Các mùa giải khác của G. Hagi

Sự nghiệp CLB
1996 - 2001: Galatasaray SK
1994 - 1996: FC Barcelona
1992 - 1994: Brescia
1990 - 1992: Real Madrid
1987 - 1990: Steaua Bucureşti
1983 - 1987: Sportul Studenţesc
1982 - 1983: Farul Constanţa