E. Cantona
33
5
5

Eric Cantona

CF 124

7

Danh tiếng: Huyền thoại
fo4_fy21_class1212

Ngày sinh: 24/05/1966

Tấn công: Cao
Phòng thủ: Trung bình

188cm 89kg Trung bình Giờ reset: Lẻ 55 - Chẵn 25

Level:
Thẻ:
Team:

GK
44

SW
95

RB
98

CB
95

LB
98

LWB
102

RWB
102

CDM
101

LM
121

CM
116

RM
121

CAM
121

CF
121

LW
121

RW
121

ST
121

Tốc độ
121
Sút
126
Chuyền bóng
122
Rê bóng
125
Phòng thủ
80
Thể chất
123
Tốc độ 120
Tăng tốc 124
Dứt điểm 128
Lực sút 124
Sút xa 124
Chọn vị trí 128
Vô lê 126
Penalty 126
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 121
Chuyền dài 124
Đá phạt 122
Sút xoáy 126
Rê bóng 126
Giữ bóng 127
Khéo léo 123
Thăng bằng 128
Phản ứng 122
Kèm người 73
Lấy bóng 81
Cắt bóng 73
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 79
Sức mạnh 122
Thể lực 122
Quyết đoán 129
Nhảy 122
Bình tĩnh 131
TM đổ người 38
TM bắt bóng 39
TM phát bóng 38
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 38
Chỉ số tổng: 3607
Tăng tốc 124
Tốc độ 124
Rê bóng 128
Giữ bóng 127
Chuyền ngắn 122
Dứt điểm 128
Lực sút 124
Đánh đầu 121
Sút xa 124
Chọn vị trí 128
Tầm nhìn 123
Phản ứng 122
Sát thủ băng cắt
Sát thủ băng cắt Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng
Qua người (AI)
Qua người (AI) Kỹ thuật cá nhân xuất sắc khi rê bóng 1vs1
Bấm bóng (AI)
Bấm bóng (AI) Cầu thủ thường bấm bóng khi dứt điểm
Sút/Tạt bóng má ngoài
Sút/Tạt bóng má ngoài Sút/Tạt bóng bằng má ngoài một cách thuần thục
Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh Có thể thực hiện pha đánh đầu mạnh
Kiến tạo (AI)
Kiến tạo (AI) Từng các đường chuyền tấn công và kiến tạo
Sút xa (AI)
Sút xa (AI) Thường xuyên thực hiện những cú sút từ xa
Tinh tế
Tinh tế Khả năng thực .hiện những kĩ năng diệu nghệ

Các mùa giải khác của E. Cantona

Sự nghiệp CLB
1992 - 1997: Manchester United
1992 - 1992: Leeds United
1991 - 1992: Nîmes Olympique
1988 - 1991: Olympique de Marseille
1989 - 1990: Montpellier HSC (Cho mượn)
1989 - 1989: Girondins Bordeaux (Cho mượn)
1983 - 1988: AJ Auxerre
1985 - 1986: FC Martigues (Cho mượn)